phủ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phủ (Danh từ)

(Từ cũ) đơn vị hành chính trong thời phong kiến, cấp cao hơn huyện nhưng vẫn trực thuộc tỉnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan phủ"
  • 2."Tôi nghe nói về vị quan phủ nổi tiếng trong vùng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phủ (Danh từ)

Nơi hoặc cơ quan làm việc của một vài cơ quan cao nhất trong nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Phủ Chủ tịch"
  • 2."Phủ Tổng thống"
  • 3."Phủ Thủ tướng là nơi làm việc của người đứng đầu chính phủ."
3
Động từ

Nghĩa 3: phủ (Động từ)

Làm cho bề mặt hoàn toàn kín bằng cách trải một vật có bề rộng lên trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị tuyết phủ"
  • 2.""Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng.""
  • 3."Mặt đất phủ đầy lá vàng vào mùa thu."

Lưu ý khi sử dụng "phủ"

Lưu ý về động từ

"phủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phủ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phủ"

phủ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) đơn vị hành chính trong thời phong kiến, cấp cao hơn huyện nhưng vẫn trực thuộc tỉnh. Ví dụ: "Quan phủ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này