phù nề

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phù nề (Danh từ)

Tình trạng sưng tấy, thường do tổn thương hoặc bệnh lý gây ra, đặc biệt là ở chân tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi đi bộ nhiều giờ, chân mình bắt đầu bị phù nề."
  • 2."Cô ấy đã đến bác sĩ vì bị phù nề ở mắt."
  • 3."Người bệnh phải chú ý đến chế độ ăn uống để tránh tình trạng phù nề lần nữa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phù nề (Tính từ)

Mô tả sự sưng tấy, không bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt cô ấy nhìn rất phù nề sau khi khóc cả đêm."
  • 2."Tay anh ấy có vẻ phù nề do bị côn trùng cắn."
  • 3."Khi bị bệnh, nhiều người cảm thấy cơ thể mình trở nên phù nề."

Lưu ý khi sử dụng "phù nề"

Lưu ý về tính từ

"phù nề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phù nề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phù nề" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phù nề"

phù nề là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng sưng tấy, thường do tổn thương hoặc bệnh lý gây ra, đặc biệt là ở chân tay. Ví dụ: "Sau khi đi bộ nhiều giờ, chân mình bắt đầu bị phù nề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này