phù phép

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phù phép (Động từ)

Biến hóa một cách kỳ diệu, làm cho điều gì trở nên kỳ diệu, khác thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã phù phép cho căn phòng trở nên đẹp lung linh trong ngày cưới."
  • 2."Họ đã phải phù phép cho bữa tiệc, khiến cho mọi người đều cảm thấy bất ngờ."
  • 3."Chỉ với vài phụ kiện, anh ta đã phù phép chiếc xe cũ thành một chiếc như mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phù phép (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình biến hóa một cách huyền bí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc đèn thần trong câu chuyện có khả năng phù phép mọi thứ."
  • 2."Cái cảm giác khi nhìn thấy những trò phù phép thật kỳ diệu."
  • 3."Nhiều người đến xem màn phù phép của ảo thuật gia nổi tiếng trong đêm diễn."

Lưu ý khi sử dụng "phù phép"

Lưu ý về động từ

"phù phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phù phép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phù phép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phù phép"

phù phép là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Biến hóa một cách kỳ diệu, làm cho điều gì trở nên kỳ diệu, khác thường. Ví dụ: "Cô ấy đã phù phép cho căn phòng trở nên đẹp lung linh trong ngày cưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này