phù hộ
Định nghĩa
Nghĩa 1: phù hộ (Động từ)
Hành động che chở, giúp đỡ từ lực lượng siêu nhiên.
- 1."Nhờ trời phù hộ."
- 2."Tôi cầu mong nhận được sự phù hộ từ tổ tiên."
- 3."Chỉ cần có niềm tin, mọi điều sẽ được phù hộ."
Lưu ý khi sử dụng "phù hộ"
Lưu ý về động từ
"phù hộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phù hộ"
phù hộ là động từ trong tiếng Việt. Hành động che chở, giúp đỡ từ lực lượng siêu nhiên. Ví dụ: "Nhờ trời phù hộ."
Từ liên quan
phù dâu
Người phụ nữ đứng bên cạnh cô dâu trong lễ cưới, hỗ trợ cô dâu trong suốt quá trình hôn lễ.
phù hiệu
Dấu hiệu quy định dùng để nhận diện tổ chức, đơn vị, hoặc cá nhân.
phù hoa
Có vẻ đẹp lòe loẹt, chỉ chú trọng đến hình thức bề ngoài.
phù hợp
Hòa hợp hoặc tương thích với nhau.
phù kế
Dụng cụ dùng để đo tỉ trọng của chất lỏng hoặc nồng độ của dung dịch.
phù nề
Tình trạng sưng tấy, thường do tổn thương hoặc bệnh lý gây ra, đặc biệt là ở chân tay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.