phù kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phù kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo tỉ trọng của chất lỏng hoặc nồng độ của dung dịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ sử dụng phù kế để xác định nồng độ thuốc trong tâm huyết."
  • 2."Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi thường dùng phù kế để kiểm tra độ tinh khiết của dung dịch."

Lưu ý khi sử dụng "phù kế"

Lưu ý về danh từ

"phù kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phù kế"

phù kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo tỉ trọng của chất lỏng hoặc nồng độ của dung dịch. Ví dụ: "Bác sĩ sử dụng phù kế để xác định nồng độ thuốc trong tâm huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này