phủ đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phủ đầu (Động từ)

Hành động áp đảo tinh thần đối phương ngay từ đầu để giành thế chủ động, trong lúc họ chưa kịp chuẩn bị.

Ví dụ (4)
  • 1."Đòn phủ đầu."
  • 2."Đánh một trận phủ đầu."
  • 3."Chiến lược này nhằm phủ đầu đối thủ ngay từ những bước đầu tiên."
  • 4."Họ quyết định sử dụng đòn phủ đầu để nhanh chóng giành lợi thế trong cuộc đua."

Lưu ý khi sử dụng "phủ đầu"

Lưu ý về động từ

"phủ đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phủ đầu"

phủ đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động áp đảo tinh thần đối phương ngay từ đầu để giành thế chủ động, trong lúc họ chưa kịp chuẩn bị. Ví dụ: "Đòn phủ đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này