phủi
Định nghĩa
Nghĩa 1: phủi (Động từ)
(Khẩu ngữ) Gạt bỏ, không nhận trách nhiệm về điều gì đó.
- 1."Phủi trách nhiệm cho người khác."
- 2."Phủi hết mọi tội lỗi của mình."
- 3."Anh ta luôn phủi mọi khó khăn trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "phủi"
Lưu ý về động từ
"phủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phủi"
phủi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Gạt bỏ, không nhận trách nhiệm về điều gì đó. Ví dụ: "Phủi trách nhiệm cho người khác."
Từ liên quan
phủ đường
(Từ cũ) Nơi làm việc của quan tri phủ.
phủ đầu
Hành động áp đảo tinh thần đối phương ngay từ đầu để giành thế chủ động, trong lúc họ chưa kịp chuẩn bị.
phủ định
Hành động hoặc kết quả của việc phủ nhận hay từ chối điều gì.
phủi tay
(Khẩu ngữ) hành động xem như mình không có trách nhiệm gì cả về một sự việc không hay mà chính mình đã gây ra.
phứa
(Khẩu ngữ) mang tính chất bừa bãi, không có trật tự.
phứa phựa
(Khẩu ngữ) diễn tả trạng thái lộn xộn, không gọn gàng như bừa bãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.