phởn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phởn (Tính từ)

Cảm giác vui vẻ, phấn khởi, hưng phấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, tôi cảm thấy thật phởn."
  • 2."Sau khi nhận được tin tốt, mọi người đều phởn lên."
  • 3."Cuối tuần này tôi sẽ đi du lịch, nghe mà tôi đã thấy phởn."
2
Động từ

Nghĩa 2: phởn (Động từ)

Hành động trở nên vui vẻ, có tâm trạng hăng hái.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường phởn lên khi nghe nhạc vui."
  • 2."Cậu ấy phởn lên khi nhìn thấy món ăn yêu thích."
  • 3."Chúng tôi thường phởn trước mỗi chuyến đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "phởn"

Lưu ý về động từ

"phởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phởn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phởn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phởn"

phởn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác vui vẻ, phấn khởi, hưng phấn. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, tôi cảm thấy thật phởn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này