phụ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ (Động từ)

Làm trái với điều đã hẹn ước hoặc phản lại lòng tin và công ơn của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Phụ lời hẹn ước."
  • 2."Phụ lòng cha mẹ."
  • 3.""Trách ai tham phú phụ bần, Tham xa mà bỏ nghĩa gần thuở xưa.""
  • 4."Đừng phụ lòng tin của bạn bè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phụ (Tính từ)

Có tác dụng giúp thêm hoặc góp phần cho cái chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm thêm nghề phụ."
  • 2."Diện tích phụ."
  • 3."Cần có một ý tưởng phụ để hoàn thiện dự án."
3
Động từ

Nghĩa 3: phụ (Động từ)

Hai góc hoặc cung cộng với nhau thì thành 90 độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai góc phụ nhau."
  • 2."Trong hình học, hai góc phụ nhau khi tổng của chúng bằng 90 độ."

Lưu ý khi sử dụng "phụ"

Lưu ý về động từ

"phụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phụ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phụ"

phụ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm trái với điều đã hẹn ước hoặc phản lại lòng tin và công ơn của người khác. Ví dụ: "Phụ lời hẹn ước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này