phong toả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phong toả (Động từ)

Hành động bao vây hoặc cô lập, cắt đứt mọi liên hệ và liên lạc với bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong toả các trục đường giao thông để đảm bảo an toàn."
  • 2."Nền kinh tế bị phong toả do các biện pháp ứng phó với dịch bệnh."
  • 3."Khu vực bị phong toả vì có nghi ngờ về an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "phong toả"

Lưu ý về động từ

"phong toả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phong toả"

phong toả là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao vây hoặc cô lập, cắt đứt mọi liên hệ và liên lạc với bên ngoài. Ví dụ: "Phong toả các trục đường giao thông để đảm bảo an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này