phong thấp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong thấp (Danh từ)

Bệnh phong thấp là tình trạng đau nhức ở các khớp xương, thường xảy ra do sự lão hóa hoặc do thời tiết lạnh và ẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi trời lạnh, mẹ tôi thường bị phong thấp và đau nhức cả người."
  • 2."Tôi đã gặp bác sĩ để điều trị bệnh phong thấp mà tôi mắc phải lâu nay."
  • 3."Nhiều người cao tuổi rất dễ mắc phong thấp, nên cần chú ý giữ ấm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phong thấp (Tính từ)

Có một cảm giác đau vò đầu hay không thoải mái, thường do thời tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay thời tiết phong thấp quá, tôi cảm thấy rất mệt mỏi."
  • 2."Cảm giác phong thấp khiến tôi không muốn ra ngoài chơi."
  • 3."Khi phong thấp, tôi thường ôm chăn ngồi ở nhà xem phim."

Lưu ý khi sử dụng "phong thấp"

Lưu ý về tính từ

"phong thấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phong thấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phong thấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phong thấp"

phong thấp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bệnh phong thấp là tình trạng đau nhức ở các khớp xương, thường xảy ra do sự lão hóa hoặc do thời tiết lạnh và ẩm. Ví dụ: "Mỗi khi trời lạnh, mẹ tôi thường bị phong thấp và đau nhức cả người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này