phong thổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong thổ (Danh từ)

Các điều kiện khí hậu của một vùng ảnh hưởng đến đời sống của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Không quen phong thổ."
  • 2."Việc thích nghi với phong thổ mới là rất quan trọng."
  • 3."Phong thổ ở vùng núi khác hoàn toàn so với vùng biển."

Lưu ý khi sử dụng "phong thổ"

Lưu ý về danh từ

"phong thổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong thổ"

phong thổ là danh từ trong tiếng Việt. Các điều kiện khí hậu của một vùng ảnh hưởng đến đời sống của con người. Ví dụ: "Không quen phong thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này