phỏng tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phỏng tính (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc ước lượng hoặc tính toán một cách sơ bộ.

Ví dụ (4)
  • 1."Phỏng tính chi hết năm triệu."
  • 2."Theo phỏng tính thì ba ngày là xong."
  • 3."Tôi phỏng tính rằng chuyến đi này sẽ tốn khoảng một triệu đồng."
  • 4."Nếu phỏng tính thời gian, tôi nghĩ chúng ta sẽ hoàn thành trước 5 giờ chiều."

Lưu ý khi sử dụng "phỏng tính"

Lưu ý về động từ

"phỏng tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phỏng tính"

phỏng tính là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc ước lượng hoặc tính toán một cách sơ bộ. Ví dụ: "Phỏng tính chi hết năm triệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này