phòng tiêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phòng tiêu (Danh từ)

Từ cổ dùng trong văn chương, chỉ không gian vắng lặng, u ám.

Ví dụ (3)
  • 1."“Gió hiu hắt phòng tiêu lạnh lẽo (...)” (ATV)"
  • 2."“Phòng tiêu lạnh ngắt như đồng, Gương loan bẻ nửa, dải đồng xé đôi.” (CO)"
  • 3."Trong phòng tiêu, chỉ còn tiếng thở dài vang vọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phòng tiêu (Danh từ)

Từ cổ dùng trong văn chương, chỉ không gian vắng lặng, u ám.

Ví dụ (2)
  • 1.""Gió hiu hắt phòng tiêu lạnh lẽo (...)""
  • 2."Nỗi buồn xâm chiếm tâm hồn giữa phòng tiêu tĩnh lặng."

Lưu ý khi sử dụng "phòng tiêu"

Lưu ý về danh từ

"phòng tiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phòng tiêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phòng tiêu"

phòng tiêu là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng trong văn chương, chỉ không gian vắng lặng, u ám. Ví dụ: "“Gió hiu hắt phòng tiêu lạnh lẽo (...)” (ATV)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này