phòng thí nghiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phòng thí nghiệm (Danh từ)

Phòng hoặc cơ sở được trang bị các thiết bị cần thiết để tiến hành các thí nghiệm và nghiên cứu khoa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán bộ phòng thí nghiệm đang thực hiện thí nghiệm mới."
  • 2."Chúng tôi cần chuyển mẫu vật đến phòng thí nghiệm để kiểm tra."
  • 3."Nghiên cứu sinh làm việc tại phòng thí nghiệm để hoàn thành đề tài của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phòng thí nghiệm"

Lưu ý về danh từ

"phòng thí nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phòng thí nghiệm"

phòng thí nghiệm là danh từ trong tiếng Việt. Phòng hoặc cơ sở được trang bị các thiết bị cần thiết để tiến hành các thí nghiệm và nghiên cứu khoa học. Ví dụ: "Cán bộ phòng thí nghiệm đang thực hiện thí nghiệm mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này