phòng tránh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng tránh (Động từ)

Hành động chuẩn bị để chủ động ngăn chặn những điều bất lợi xảy ra với mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Phòng tránh thiên tai, dịch bệnh."
  • 2."Các biện pháp phòng tránh HIV."
  • 3."Chúng ta cần phòng tránh những rủi ro tài chính."
  • 4."Cần có kế hoạch phòng tránh hỏa hoạn trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "phòng tránh"

Lưu ý về động từ

"phòng tránh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng tránh"

phòng tránh là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị để chủ động ngăn chặn những điều bất lợi xảy ra với mình. Ví dụ: "Phòng tránh thiên tai, dịch bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này