phòng thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng thân (Động từ)

Đề phòng những điều không đáng có có thể xảy ra, gây hại cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Mang theo tiền để phòng thân."
  • 2."Nên chuẩn bị một số thuốc để phòng thân trong những chuyến đi xa."
  • 3."Tôi đã học cách tự vệ để phòng thân nếu gặp phải tình huống nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "phòng thân"

Lưu ý về động từ

"phòng thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng thân"

phòng thân là động từ trong tiếng Việt. Đề phòng những điều không đáng có có thể xảy ra, gây hại cho bản thân. Ví dụ: "Mang theo tiền để phòng thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này