phóng thanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng thanh (Động từ)

Từ chỉ hành động phát ra âm thanh hoặc tiếng nói với âm lượng lớn để mọi người có thể nghe thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Loa phóng thanh thông báo nội dung quan trọng."
  • 2."Nói trước máy phóng thanh để mọi người cùng nghe."
  • 3."Chúng tôi sẽ phóng thanh thông điệp qua radio."

Lưu ý khi sử dụng "phóng thanh"

Lưu ý về động từ

"phóng thanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng thanh"

phóng thanh là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động phát ra âm thanh hoặc tiếng nói với âm lượng lớn để mọi người có thể nghe thấy. Ví dụ: "Loa phóng thanh thông báo nội dung quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này