phóng tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) thực hiện một việc gì đó một cách thoải mái, không bị kiềm chế hay hạn chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Phóng tay mua sắm trong dịp giảm giá."
  • 2."Phóng tay ký một loạt hợp đồng mới để mở rộng kinh doanh."
  • 3."Cô ấy phóng tay tổ chức bữa tiệc sinh nhật hoành tráng."

Lưu ý khi sử dụng "phóng tay"

Lưu ý về động từ

"phóng tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng tay"

phóng tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thực hiện một việc gì đó một cách thoải mái, không bị kiềm chế hay hạn chế. Ví dụ: "Phóng tay mua sắm trong dịp giảm giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này