phóng thích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng thích (Động từ)

Tương tự như giải phóng, chỉ hành động làm cho cái gì đó được tự do hoặc không còn bị ràng buộc.

Ví dụ (4)
  • 1."Giải phóng"
  • 2."Năng lượng được phóng thích"
  • 3."Họ đã phóng thích những người bị giam giữ."
  • 4."Các hợp chất độc hại đã được phóng thích ra môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "phóng thích"

Lưu ý về động từ

"phóng thích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng thích"

phóng thích là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như giải phóng, chỉ hành động làm cho cái gì đó được tự do hoặc không còn bị ràng buộc. Ví dụ: "Giải phóng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này