phóng sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng sinh (Động từ)

(Khẩu ngữ) bỏ mặc, không quan tâm, không chú ý đến điều gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà cửa bỏ phóng sinh mà đi chơi."
  • 2."Công việc thì phóng sinh, chỉ lo ăn uống."

Lưu ý khi sử dụng "phóng sinh"

Lưu ý về động từ

"phóng sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng sinh"

phóng sinh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bỏ mặc, không quan tâm, không chú ý đến điều gì. Ví dụ: "Nhà cửa bỏ phóng sinh mà đi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này