phóng sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: phóng sinh (Động từ)
(Khẩu ngữ) bỏ mặc, không quan tâm, không chú ý đến điều gì.
- 1."Nhà cửa bỏ phóng sinh mà đi chơi."
- 2."Công việc thì phóng sinh, chỉ lo ăn uống."
Lưu ý khi sử dụng "phóng sinh"
Lưu ý về động từ
"phóng sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phóng sinh"
phóng sinh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bỏ mặc, không quan tâm, không chú ý đến điều gì. Ví dụ: "Nhà cửa bỏ phóng sinh mà đi chơi."
Từ liên quan
phóng
Hành động vẽ ra hoặc in ra thành bản to hơn.
phóng hoả
Hành động gây ra đám cháy với mục đích thiêu hủy.
phóng khoáng
Có tính cách tự do, rộng rãi, không bị gò bó bởi quy tắc hay giới hạn.
phóng sự
Thể loại văn viết chuyên miêu tả các sự kiện có thật, mang tính thời sự và xã hội.
phóng tay
(Khẩu ngữ) thực hiện một việc gì đó một cách thoải mái, không bị kiềm chế hay hạn chế.
phóng thanh
Từ chỉ hành động phát ra âm thanh hoặc tiếng nói với âm lượng lớn để mọi người có thể nghe thấy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.