phóng tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng tác (Động từ)

Viết lại một tác phẩm dựa theo nội dung của tác phẩm gốc, tuân theo một yêu cầu nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã phóng tác cuốn tiểu thuyết nổi tiếng thành một vở kịch."
  • 2."Giáo viên yêu cầu học sinh phóng tác truyện cổ tích theo cách của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phóng tác"

Lưu ý về động từ

"phóng tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng tác"

phóng tác là động từ trong tiếng Việt. Viết lại một tác phẩm dựa theo nội dung của tác phẩm gốc, tuân theo một yêu cầu nhất định. Ví dụ: "Tôi đã phóng tác cuốn tiểu thuyết nổi tiếng thành một vở kịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này