phòng ngừa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng ngừa (Động từ)

Hành động chuẩn bị trước để ngăn chặn những điều xấu hoặc không mong muốn xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng ngừa dịch bệnh là rất quan trọng trong mùa hè."
  • 2."Thực hiện các biện pháp phòng ngừa lũ lụt là cần thiết để bảo vệ tài sản."
  • 3."Cần phòng ngừa tai nạn giao thông bằng cách tăng cường giáo dục an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "phòng ngừa"

Lưu ý về động từ

"phòng ngừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng ngừa"

phòng ngừa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị trước để ngăn chặn những điều xấu hoặc không mong muốn xảy ra. Ví dụ: "Phòng ngừa dịch bệnh là rất quan trọng trong mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này