phong nguyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong nguyệt (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Gió và trăng (nói chung); thường dùng để chỉ niềm vui trong việc du ngoạn hoặc chuyện tình cảm của trai gái.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sánh vai về chốn thư hiên, Ngâm lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông.""
  • 2."Họ thường cùng nhau ngắm phong nguyệt trong những chuyến dạo chơi."
  • 3."Mùa thu ở đây thật đẹp, phong nguyệt luôn khiến lòng người say đắm."

Lưu ý khi sử dụng "phong nguyệt"

Lưu ý về danh từ

"phong nguyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong nguyệt"

phong nguyệt là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Gió và trăng (nói chung); thường dùng để chỉ niềm vui trong việc du ngoạn hoặc chuyện tình cảm của trai gái. Ví dụ: ""Sánh vai về chốn thư hiên, Ngâm lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này