phơi phới

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phơi phới (Tính từ)

Từ diễn tả vẻ đẹp vui tươi, tràn đầy sức sống của cái gì đó đang phát triển và dâng lên mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuổi xuân phơi phới."
  • 2."Tâm hồn vui phơi phới."
  • 3."Chúng tôi cảm thấy phơi phới khi nhận được tin vui."
  • 4."Nhìn thấy cây cối đâm chồi nảy lộc, lòng tôi cũng phơi phới hẳn lên."

Lưu ý khi sử dụng "phơi phới"

Lưu ý về tính từ

"phơi phới" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phơi phới"

phơi phới là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả vẻ đẹp vui tươi, tràn đầy sức sống của cái gì đó đang phát triển và dâng lên mạnh mẽ. Ví dụ: "Tuổi xuân phơi phới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này