phó sứ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phó sứ (Danh từ)

Người đảm nhận vai trò trợ lý cho công sứ tại một tỉnh trong khuôn khổ của chế độ bảo hộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời kỳ thực dân, phó sứ thường phải xử lý nhiều công việc của chính quyền địa phương."
  • 2."Ông ấy từng là phó sứ tại một tỉnh trong những năm 1940."

Lưu ý khi sử dụng "phó sứ"

Lưu ý về danh từ

"phó sứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phó sứ"

phó sứ là danh từ trong tiếng Việt. Người đảm nhận vai trò trợ lý cho công sứ tại một tỉnh trong khuôn khổ của chế độ bảo hộ. Ví dụ: "Trong thời kỳ thực dân, phó sứ thường phải xử lý nhiều công việc của chính quyền địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này