phiên dịch

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiên dịch (Động từ)

Dịch thuật một văn bản hoặc một lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm công tác phiên dịch."
  • 2."Cô ấy phiên dịch tài liệu sang tiếng Anh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phiên dịch (Danh từ)

Người thực hiện công việc phiên dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Đào tạo phiên dịch."
  • 2."Làm phiên dịch cho hội nghị."
  • 3."Anh ấy là một phiên dịch viên chuyên nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "phiên dịch"

Lưu ý về động từ

"phiên dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phiên dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phiên dịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phiên dịch"

phiên dịch là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dịch thuật một văn bản hoặc một lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. Ví dụ: "Làm công tác phiên dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này