phiên chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiên chuyển (Động từ)

Hành động phiên âm và chuyển tự (nói gộp) để sử dụng trong ngữ cảnh khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thống nhất cách phiên chuyển từ ngữ tiếng nước ngoài trên báo chí."
  • 2."Việc phiên chuyển các thuật ngữ khoa học cần được thực hiện chính xác."
  • 3."Trong lớp học, giáo viên đã hướng dẫn cách phiên chuyển từ điển một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "phiên chuyển"

Lưu ý về động từ

"phiên chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phiên chuyển"

phiên chuyển là động từ trong tiếng Việt. Hành động phiên âm và chuyển tự (nói gộp) để sử dụng trong ngữ cảnh khác. Ví dụ: "Thống nhất cách phiên chuyển từ ngữ tiếng nước ngoài trên báo chí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này