phiên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phiên (Danh từ)

Lần họp hoặc lần làm việc theo quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Phiên chợ vùng cao."
  • 2."Quốc hội họp phiên bế mạc."
  • 3."Hôm nay có phiên họp giữa các bộ."
2
Động từ

Nghĩa 2: phiên (Động từ)

(Khẩu ngữ) Phiên âm, tức là nói tắt hoặc chuyển ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Phiên sang chữ quốc ngữ."
  • 2."Chúng ta có thể phiên lại thành tiếng Việt cho dễ hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "phiên"

Lưu ý về động từ

"phiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phiên"

phiên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lần họp hoặc lần làm việc theo quy định. Ví dụ: "Phiên chợ vùng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này