phi thân
Định nghĩa
Nghĩa 1: phi thân (Động từ)
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như phi hành (người).
- 1."phi hành"
- 2."Người diễn viên phi thân từ trên cao xuống sân khấu."
- 3."Cảnh sát phi thân qua hàng rào để bắt tội phạm."
Lưu ý khi sử dụng "phi thân"
Lưu ý về động từ
"phi thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phi thân"
phi thân là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa tương tự như phi hành (người). Ví dụ: "phi hành"
Từ liên quan
phi pháp
Từ dùng để chỉ hành động trái với quy định của pháp luật.
phi tang
Hành động che giấu hoặc tiêu hủy tang chứng để tránh bị phát hiện.
phi thuyền
Tàu vũ trụ (thuật ngữ ít dùng).
phi thương bất phú
Câu nói thể hiện quan điểm rằng không có kinh doanh nào mà không có rủi ro, để có được sự giàu có cần phải chấp nhận mạo hiểm.
phi thường
Từ miêu tả điều gì đó đặc biệt, khác thường, vượt ngoài mức bình thường và đáng được ngưỡng mộ.
phi tiêu
Vật dài, có đầu nhọn giống như mũi tên, được sử dụng để ném hoặc phóng (một loại vũ khí cổ xưa).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.