phi pháp
Định nghĩa
Nghĩa 1: phi pháp (Tính từ)
Từ dùng để chỉ hành động trái với quy định của pháp luật.
- 1."Làm ăn phi pháp."
- 2."Hành vi buôn bán trái phép là phi pháp."
- 3."Cảnh sát bắt giữ những kẻ có hoạt động phi pháp."
Lưu ý khi sử dụng "phi pháp"
Lưu ý về tính từ
"phi pháp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phi pháp"
phi pháp là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động trái với quy định của pháp luật. Ví dụ: "Làm ăn phi pháp."
Từ liên quan
phi nghĩa
Từ chỉ những hành động hoặc sự việc trái với đạo lý và nghĩa vụ đạo đức.
phi ngựa
Cưỡi ngựa và cho ngựa chạy nhanh.
phi phàm
Không chỉ bình thường mà còn vượt trội, nổi bật hơn hẳn.
phi tang
Hành động che giấu hoặc tiêu hủy tang chứng để tránh bị phát hiện.
phi thuyền
Tàu vũ trụ (thuật ngữ ít dùng).
phi thân
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như phi hành (người).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.