phi tang
Định nghĩa
Nghĩa 1: phi tang (Động từ)
Hành động che giấu hoặc tiêu hủy tang chứng để tránh bị phát hiện.
- 1."Ăn trộm rồi đốt kho để phi tang."
- 2."Hắn đã cố gắng phi tang các bằng chứng của vụ án."
- 3."Sau khi thực hiện kế hoạch, nhóm nghi phạm đã phi tang mọi vật chứng tại hiện trường."
Lưu ý khi sử dụng "phi tang"
Lưu ý về động từ
"phi tang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phi tang"
phi tang là động từ trong tiếng Việt. Hành động che giấu hoặc tiêu hủy tang chứng để tránh bị phát hiện. Ví dụ: "Ăn trộm rồi đốt kho để phi tang."
Từ liên quan
phi ngựa
Cưỡi ngựa và cho ngựa chạy nhanh.
phi phàm
Không chỉ bình thường mà còn vượt trội, nổi bật hơn hẳn.
phi pháp
Từ dùng để chỉ hành động trái với quy định của pháp luật.
phi thuyền
Tàu vũ trụ (thuật ngữ ít dùng).
phi thân
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như phi hành (người).
phi thương bất phú
Câu nói thể hiện quan điểm rằng không có kinh doanh nào mà không có rủi ro, để có được sự giàu có cần phải chấp nhận mạo hiểm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.