phi tang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phi tang (Động từ)

Hành động che giấu hoặc tiêu hủy tang chứng để tránh bị phát hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn trộm rồi đốt kho để phi tang."
  • 2."Hắn đã cố gắng phi tang các bằng chứng của vụ án."
  • 3."Sau khi thực hiện kế hoạch, nhóm nghi phạm đã phi tang mọi vật chứng tại hiện trường."

Lưu ý khi sử dụng "phi tang"

Lưu ý về động từ

"phi tang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phi tang"

phi tang là động từ trong tiếng Việt. Hành động che giấu hoặc tiêu hủy tang chứng để tránh bị phát hiện. Ví dụ: "Ăn trộm rồi đốt kho để phi tang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này