phi ngựa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phi ngựa (Động từ)

Cưỡi ngựa và cho ngựa chạy nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Phi ngựa vội vã để về nhà."
  • 2."Chúng tôi cùng nhau phi ngựa qua cánh đồng xanh."

Lưu ý khi sử dụng "phi ngựa"

Lưu ý về động từ

"phi ngựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phi ngựa"

phi ngựa là động từ trong tiếng Việt. Cưỡi ngựa và cho ngựa chạy nhanh. Ví dụ: "Phi ngựa vội vã để về nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này