phì nhiêu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phì nhiêu (Tính từ)

Có độ màu mỡ, giàu dinh dưỡng, thích hợp cho việc trồng trọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh đất này rất phì nhiêu, giúp cây cối phát triển tốt."
  • 2."Nước ta có nhiều vùng đất phì nhiêu, thuận lợi cho nông nghiệp."
  • 3."Phì nhiêu là điều kiện cần thiết để đạt được năng suất cao trong vụ mùa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phì nhiêu (Danh từ)

Đất đai có khả năng nuôi dưỡng thực vật tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã tìm thấy một khu vực phì nhiêu để trồng rau."
  • 2."Những khu vực có đất phì nhiêu thường thu hút nhiều nông dân."
  • 3."Đất phì nhiêu sẽ giúp cho vụ mùa sau bội thu."

Lưu ý khi sử dụng "phì nhiêu"

Lưu ý về tính từ

"phì nhiêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phì nhiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phì nhiêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phì nhiêu"

phì nhiêu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có độ màu mỡ, giàu dinh dưỡng, thích hợp cho việc trồng trọt. Ví dụ: "Mảnh đất này rất phì nhiêu, giúp cây cối phát triển tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này