phên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phên (Danh từ)

Phên chỉ đến một tấm vật liệu thường được làm từ tre, nứa hoặc nhựa, được dùng làm vách hoặc che chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong làng có nhiều nhà xây dựng bằng phên tre."
  • 2."Mùa hè, tôi thường ngồi bên hiên nhà phên để tránh nắng."
  • 3."Bọn trẻ vui chơi trong sân, được che mát bằng phên nứa."
2
Động từ

Nghĩa 2: phên (Động từ)

Phên có nghĩa là gỡ bỏ hoặc tháo rời một cái gì đó ra khỏi vị trí ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã phên bức tường để sơn lại cho mới."
  • 2."Chị ấy phên các miếng gỗ để sửa lại bàn ăn."
  • 3."Trời đã tối, anh ấy bắt đầu phên giỏ quần áo ra để sắp xếp."

Lưu ý khi sử dụng "phên"

Lưu ý về động từ

"phên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phên"

phên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phên chỉ đến một tấm vật liệu thường được làm từ tre, nứa hoặc nhựa, được dùng làm vách hoặc che chắn. Ví dụ: "Trong làng có nhiều nhà xây dựng bằng phên tre."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này