phì

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phì (Tính từ)

Chỉ trạng thái bụng béo, đầy đặn hoặc có nhiều mỡ thừa.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi ăn tiệc, mình cảm thấy bụng mình phì quá."
  • 2."Cô ấy có một thân hình phì nên rất dễ chọn đồ."
  • 3."Những chú chó phì thường có vẻ đáng yêu và dễ thương."
2
Động từ

Nghĩa 2: phì (Động từ)

Hành động thở ra một cách mạnh mẽ và âm thanh lớn như tiếng ngáy hoặc thở phì phò.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy ngồi thở phì phò khi về đến nhà."
  • 2."Cô bé chạy nhanh đến nỗi phải thở phì phì khi dừng lại."
  • 3."Bố tôi hay thở phì khi xem bóng đá vì quá hồi hộp."

Lưu ý khi sử dụng "phì"

Lưu ý về động từ

"phì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phì"

phì là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái bụng béo, đầy đặn hoặc có nhiều mỡ thừa. Ví dụ: "Sau khi ăn tiệc, mình cảm thấy bụng mình phì quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này