phép tính vi phân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phép tính vi phân (Danh từ)

Bộ môn toán học nghiên cứu các hàm số thông qua đạo hàm và vi phân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phép tính vi phân, người ta thường sử dụng các công cụ để xác định độ dốc của đồ thị."
  • 2."Phép tính vi phân là cơ sở của nhiều lĩnh vực như vật lý và kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "phép tính vi phân"

Lưu ý về danh từ

"phép tính vi phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phép tính vi phân"

phép tính vi phân là danh từ trong tiếng Việt. Bộ môn toán học nghiên cứu các hàm số thông qua đạo hàm và vi phân. Ví dụ: "Trong phép tính vi phân, người ta thường sử dụng các công cụ để xác định độ dốc của đồ thị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này