phép đối xứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phép đối xứng (Danh từ)

Phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm MÂ sao cho một điểm cố định O là trung điểm của đoạn MMÂ (đối xứng qua tâm O), hoặc sao cho một đường thẳng cố định D là trung trực của đoạn MMÂ (đối xứng qua trục D), hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P là mặt phẳng trung trực của đoạn MMÂ (đối xứng qua mặt phẳng P).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hình học, phép đối xứng qua tâm giúp tạo ra các hình ảnh phản chiếu hoàn hảo."
  • 2."Đường thẳng D là trục đối xứng của hình chữ nhật, nên các điểm trên một cạnh sẽ có điểm đối xứng trên cạnh đối diện."

Lưu ý khi sử dụng "phép đối xứng"

Lưu ý về danh từ

"phép đối xứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phép đối xứng"

phép đối xứng là danh từ trong tiếng Việt. Phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm MÂ sao cho một điểm cố định O là trung điểm của đoạn MMÂ (đối xứng qua tâm O), hoặc sao cho một đường thẳng cố định D là trung trực của đoạn MMÂ (đối xứng qua trục D), hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P là mặt phẳng trung trực của đoạn MMÂ (đối xứng qua mặt phẳng P). Ví dụ: "Trong hình học, phép đối xứng qua tâm giúp tạo ra các hình ảnh phản chiếu hoàn hảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này