phê

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nghĩa tắt của phê bình, chỉ những ý kiến đánh giá một cách thẳng thắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Phải có tinh thần phê và tự phê."
  • 2."Chúng ta nên phê cho rõ để cải thiện công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: phê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nghĩa chỉ trạng thái say xỉn do rượu hoặc chất gây nghiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Con nghiện đang phê thuốc."
  • 2."Anh ấy đã phê rượu suốt đêm."
3
Tính từ

Nghĩa 3: phê (Tính từ)

(Thông tục) Diễn tả cảm xúc rất thích thú, hạnh phúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Giọng ca nghe rất phê."
  • 2."Cảm giác này thật phê khi được nghe nhạc sống."

Lưu ý khi sử dụng "phê"

Lưu ý về động từ

"phê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phê" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phê"

phê là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nghĩa tắt của phê bình, chỉ những ý kiến đánh giá một cách thẳng thắn. Ví dụ: "Phải có tinh thần phê và tự phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này