phét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phét (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói phóng đại hoặc bịa đặt với mục đích vui vẻ hoặc để khoe khoang.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ phét là tài!"
  • 2."Thôi, đừng có phét nữa cha nội!"
  • 3."Mày lại phét chuyện đi du lịch châu Âu à?"

Lưu ý khi sử dụng "phét"

Lưu ý về động từ

"phét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phét"

phét là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói phóng đại hoặc bịa đặt với mục đích vui vẻ hoặc để khoe khoang. Ví dụ: "Chỉ phét là tài!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này