phép

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phép (Danh từ)

Khả năng huyền bí tạo ra những điều kỳ diệu hoặc khác thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Hóa phép"
  • 2."Có phép lạ"
  • 3."Cô ấy vừa làm phép để khiến mọi người ngạc nhiên."
  • 4."Nghe đồn rằng trong rừng có người biết phép thuật."

Lưu ý khi sử dụng "phép"

Lưu ý về danh từ

"phép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phép"

phép là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng huyền bí tạo ra những điều kỳ diệu hoặc khác thường. Ví dụ: "Hóa phép"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này