phéng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: phéng (Phụ từ)

(Thông tục) mang nghĩa giống như từ 'béng', chỉ sự quên lãng hoặc không để tâm đến điều gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Quên phéng đi mất."
  • 2."Cô ấy đã trả lời phéng rồi."

Câu hỏi thường gặp về "phéng"

phéng là phụ từ trong tiếng Việt. (Thông tục) mang nghĩa giống như từ 'béng', chỉ sự quên lãng hoặc không để tâm đến điều gì. Ví dụ: "Quên phéng đi mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này