phe
Định nghĩa
Nghĩa 1: phe (Danh từ)
Tập hợp những người hoặc tổ chức cùng đứng về một phía và hoạt động đối lập với những người hoặc tổ chức ở phía bên kia.
- 1."Phe bảo thủ đang lên kế hoạch cho cuộc họp."
- 2."Chia làm hai phe, một bên ủng hộ và một bên phản đối."
- 3."Họ đã thành lập một phe mới nhằm đòi hỏi quyền lợi."
Nghĩa 2: phe (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động mua bán bất kỳ hàng hóa nào để kiếm lợi nhuận, thường có ý coi thường.
- 1."Tôi thường xuyên đi phe các băng rôn sự kiện."
- 2."Dân phe vé tìm mọi cách để kiếm lời trong các buổi biểu diễn."
- 3."Có nhiều người đi phe cả đồ ăn, đồ uống trong các lễ hội."
Lưu ý khi sử dụng "phe"
Lưu ý về động từ
"phe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phe" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phe"
phe là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người hoặc tổ chức cùng đứng về một phía và hoạt động đối lập với những người hoặc tổ chức ở phía bên kia. Ví dụ: "Phe bảo thủ đang lên kế hoạch cho cuộc họp."
Từ liên quan
phao tiêu
Phao được sử dụng làm mục tiêu trên các tuyến đường sông, đường biển, để hướng dẫn tàu thuyền di chuyển một cách an toàn.
phao đồn
Hành động tung tin tức để chúng lan rộng ra.
phay
Hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất, trong đó một bộ phận di chuyển theo mặt phẳng đứt gãy.
phe cánh
Tập hợp những người hoặc tổ chức liên kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng.
phe phái
Nhóm hay hệ phái nói chung, thường được dùng để chỉ các quan điểm khác nhau trong một tổ chức hay một lĩnh vực.
phe phẩy
Hành động đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng với vật mỏng, nhẹ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.