phe cánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phe cánh (Danh từ)

Tập hợp những người hoặc tổ chức liên kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Các phe cánh đấu đá nhau."
  • 2."Trong chính trị, có nhiều phe cánh tranh giành quyền lực."
  • 3."Các doanh nghiệp thường tạo ra phe cánh để bảo vệ lợi ích của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phe cánh"

Lưu ý về danh từ

"phe cánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phe cánh"

phe cánh là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người hoặc tổ chức liên kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng. Ví dụ: "Các phe cánh đấu đá nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này