phế bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phế bỏ (Động từ)

Bỏ đi hoặc loại bỏ một cái gì đó một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Phế bỏ chế độ quân chủ."
  • 2."Chính phủ quyết định phế bỏ những quy định không còn phù hợp."
  • 3."Họ phế bỏ các biện pháp cũ để áp dụng phương pháp mới."

Lưu ý khi sử dụng "phế bỏ"

Lưu ý về động từ

"phế bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phế bỏ"

phế bỏ là động từ trong tiếng Việt. Bỏ đi hoặc loại bỏ một cái gì đó một cách tổng quát. Ví dụ: "Phế bỏ chế độ quân chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này