phay

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phay (Danh từ)

Hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất, trong đó một bộ phận di chuyển theo mặt phẳng đứt gãy.

Ví dụ (1)
  • 1."Cơn động đất xảy ra do hiện tượng phay trong lòng đất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phay (Danh từ)

Công cụ gồm một hoặc hai hàng lưỡi hoặc răng sắt gắn vào máy kéo, dùng để làm đất thay cho cày và bừa.

Ví dụ (1)
  • 1."Người nông dân sử dụng phay để chuẩn bị ruộng cho mùa vụ."
3
Động từ

Nghĩa 3: phay (Động từ)

Làm cho đất trở nên nhỏ, tơi hoặc nhuyễn ra bằng phay.

Ví dụ (2)
  • 1."Phay đất để chuẩn bị cấy."
  • 2."Chúng tôi cần phay đất trước khi trồng rau."
4
Động từ

Nghĩa 4: phay (Động từ)

Tạo một mặt phẳng hoặc một rãnh trên chi tiết máy bằng loại dao quay tròn có nhiều lưỡi cắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy phay giúp tạo hình các chi tiết chính xác."
  • 2."Kỹ sư sử dụng máy phay để hoàn thiện sản phẩm."
5
Tính từ

Nghĩa 5: phay (Tính từ)

(Phương ngữ) Thịt lợn hoặc gà luộc được thái lát mỏng hoặc xé nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đĩa thịt phay thật hấp dẫn."
  • 2."Món gà xé phay là món ăn yêu thích của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "phay"

Lưu ý về động từ

"phay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phay" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phay"

phay là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất, trong đó một bộ phận di chuyển theo mặt phẳng đứt gãy. Ví dụ: "Cơn động đất xảy ra do hiện tượng phay trong lòng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này