phao đồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phao đồn (Động từ)

Hành động tung tin tức để chúng lan rộng ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiên hạ phao đồn rằng ông ta trúng số độc đắc."
  • 2."Có người phao đồn rằng công ty sẽ sa thải nhân viên."
  • 3."Tin đồn phao đồn khắp nơi về việc cải cách chính sách."

Lưu ý khi sử dụng "phao đồn"

Lưu ý về động từ

"phao đồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phao đồn"

phao đồn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tung tin tức để chúng lan rộng ra. Ví dụ: "Thiên hạ phao đồn rằng ông ta trúng số độc đắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này