phây

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phây (Động từ)

Hành động ngông nghênh, tự mãn, thường thể hiện sự kiêu ngạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái thằng ấy lúc nào cũng phây phây trên mạng, không biết ngại gì cả."
  • 2."Khi trúng số, chị ấy bắt đầu phây phây và khoe khoang với mọi người."
  • 3."Đừng có phây phây nữa, hãy khiêm tốn một chút."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phây (Danh từ)

Một loại hình thể hiện cá tính, thường mang tính hài hước hoặc châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn cái phây của hắn mà ai cũng phải cười."
  • 2."Phây của bạn rất độc đáo và vui nhộn."
  • 3."Chúng ta cần một cái phây để khuấy động không khí buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "phây"

Lưu ý về động từ

"phây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phây"

phây là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ngông nghênh, tự mãn, thường thể hiện sự kiêu ngạo. Ví dụ: "Cái thằng ấy lúc nào cũng phây phây trên mạng, không biết ngại gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này