phảy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phảy (Động từ)

Di chuyển theo hướng ngang qua một vật thể, thường là bằng tay hoặc dụng cụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy phảy tay để gọi taxi."
  • 2."Anh ta phảy cái bàn để dọn dẹp không gian."
  • 3."Chúng tôi phảy bóng cho nhau trong sân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phảy (Danh từ)

Dấu hiệu thanh trên một nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh chữ V có dấu phảy khi phát âm."
  • 2."Cần chú ý khi viết chữ có dấu phảy."
  • 3."Giáo viên luôn nhắc nhở học sinh về cách sử dụng dấu phảy đúng."

Lưu ý khi sử dụng "phảy"

Lưu ý về động từ

"phảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phảy"

phảy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Di chuyển theo hướng ngang qua một vật thể, thường là bằng tay hoặc dụng cụ. Ví dụ: "Cô ấy phảy tay để gọi taxi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này