phấn chấn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phấn chấn (Tính từ)

Ở trong trạng thái hăng hái, vui vẻ do ảnh hưởng từ một sự việc hoặc tư tưởng tích cực, phù hợp với nguyện vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tinh thần phấn chấn."
  • 2."Tôi cảm thấy phấn chấn sau khi nghe tin tốt."
  • 3."Họ đều có vẻ phấn chấn khi biết mình được chọn."

Lưu ý khi sử dụng "phấn chấn"

Lưu ý về tính từ

"phấn chấn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phấn chấn"

phấn chấn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái hăng hái, vui vẻ do ảnh hưởng từ một sự việc hoặc tư tưởng tích cực, phù hợp với nguyện vọng. Ví dụ: "Tinh thần phấn chấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này